Skip to main content

Kan Naoto Mục lục Xuất thân | Sự nghiệp chính trị | Tham khảo | Xem thêm | Trình đơn chuyển hướngOfficial website“Kan elected prime minister”“Bộ trưởng tài chính Nhật thành thủ tướng”菅直人ss

Sinh 1946Nhân vật còn sốngThủ tướng Nhật BảnDân biểu trong Quốc hội Nhật BảnChính khách Nhật BảnĐảng Dân chủ Nhật BảnNgười YamaguchiHạ nghị sĩ Nhật BảnChính khách từ Yamaguchi


10 tháng 101946Nhật BảnĐảng Dân chủThủ tướng Nhật Bảnhạ viện Nhật BảnThủ tướngNội cácHatoyama Yukiokhoa họccông nghệĐảng Liên hợp Xã hội Dân chủĐảng Shinto SakigakeĐảng Dân chủHashimoto RyutaroUbeYamaguchiTokyoHIVKagawaItōS. Abe












Kan Naoto




Bách khoa toàn thư mở Wikipedia






Buớc tưới chuyển hướng
Bước tới tìm kiếm





























































Naoto Kan
菅 直人
Kan Naoto.jpg
Thủ tướng thứ 61 của Nhật Bản

Nhiệm kỳ
8 tháng 6 năm 2010 – 2 tháng 9 năm 2011
&0000000000000001.0000001 năm, &0000000000000085.00000085 ngày
Thiên hoàngAkihito
Tiền nhiệmYukio Hatoyama
Kế nhiệmYoshihiko Noda
Bộ trưởng Tài chính

Nhiệm kỳ
6 tháng 1 năm 2010 – 8 tháng 6 năm 2010
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000153.000000153 ngày
Thủ tướngYukio Hatoyama
Tiền nhiệmHirohisa Fujii
Kế nhiệmYoshihiko Noda
Phó Thủ tướng Nhật Bản

Nhiệm kỳ
16 tháng 9 năm 2009 – 8 tháng 6 năm 2010
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000265.000000265 ngày
Thủ tướngYukio Hatoyama
Tiền nhiệm
Wataru Kubo (1996)
Kế nhiệm
Katsuya Okada (2012)
Bộ trưởng Chính sách Tài chính và Kinh tế

Nhiệm kỳ
16 tháng 9 năm 2009 – 8 tháng 6 năm 2010
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000265.000000265 ngày
Thủ tướngYukio Hatoyama
Tiền nhiệmYoshimasa Hayashi
Kế nhiệmSatoshi Arai
Bộ trưởng Phụ trách Chiến lược Quốc gia

Nhiệm kỳ
16 tháng 9 năm 2009 – 6 tháng 1 năm 2010
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000112.000000112 ngày
Thủ tướngYukio Hatoyama
Tiền nhiệmChức vụ được thành lập
Kế nhiệmYoshito Sengoku
Bộ trưởng Chính sách Công nghệ và Khoa học

Nhiệm kỳ
16 tháng 9 năm 2009 – 6 tháng 1 năm 2010
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000112.000000112 ngày
Thủ tướngYukio Hatoyama
Tiền nhiệmSeiko Noda
Kế nhiệmTatsuo Kawabata
Bộ trưởng Y tế và Phúc lợi

Nhiệm kỳ
11 tháng 1 năm 1996 – 7 tháng 11 năm 1996
&-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1-1.0000000 năm, &0000000000000301.000000301 ngày
Thủ tướngRyutaro Hashimoto
Tiền nhiệmChūryō Morii
Kế nhiệmJunichiro Koizumi
Hạ Nghị sĩ

Nhiệm kỳ
17 tháng 7 năm 1980 – nay
&0000000000000039.00000039 năm, &0000000000000037.00000037 ngày
Khu bầu cử
Khu vực 18 Tokyo (2017-nay, 1996-2012)
Tokyo PR block (2012-2017)
Khu vực 7 Tokyo (1983-1996)

Thông tin cá nhân
Sinh
10 tháng 10 năm 1946 (72 tuổi)
Ube, Yamaguchi, Đế quốc Nhật Bản
Đảng chính trịĐảng Dân chủ Lập hiến
Đảng khác
Liên đoàn Dân chủ Xã hội (trước năm 1993)
Tân Đảng Sakigake (1993–1996)
Đảng Dân chủ (1996) (1996–1998)
Đảng Dân chủ (1998) (1998-2016)
Đảng Dân chủ (2016) (2016-17)
Vợ, chồngNobuko Kan (1970–nay)
Con cái2
Alma materHọc viện Công nghệ Tokyo
WebsiteOfficial website

Kan Naoto (菅 直人, かん なおと) (sinh ngày 10 tháng 10 năm 1946) là một chính trị gia Nhật Bản, nguyên là Chủ tịch Đảng Dân chủ và Thủ tướng Nhật Bản.


Trước đó, ông là dân biểu trong hạ viện Nhật Bản, bộ trưởng thứ nhất (tương đương Phó Thủ tướng) trong Nội các của Hatoyama Yukio, phụ trách chiến lược quốc gia, chính sách kinh tế-tài chính, và chính sách khoa học-công nghệ. Trước đây, ông từng là Phó Chủ tịch Đảng Liên hợp Xã hội Dân chủ, Phó Chủ tịch Đảng Shinto Sakigake, Chủ tịch Đảng Dân chủ. Ông cũng từng giữ chức vụ Bộ trưởng Bộ Phúc lợi trong nội các đầu tiên của Hashimoto Ryutaro.




Mục lục





  • 1 Xuất thân


  • 2 Sự nghiệp chính trị


  • 3 Tham khảo


  • 4 Xem thêm




Xuất thân |


Kan Naoto sinh ngày 10 tháng 10 năm 1946 tại thành phố Ube, tỉnh Yamaguchi trong một gia đình công nhân. Khi đang học trung học phổ thông, gia đình ông chuyển lên Tokyo và ông tốt nghiệp phổ thông tại đây.


Ông học đại học tại Đại học Công nghệ Tokyo khoa vật lý, chuyên ngành vật lý học ứng dụng. Ông tốt nghiệp đại học vào năm 1970.



Sự nghiệp chính trị |


Sự nghiệp chính trị của Kan Naoto bắt đầu khi ông tham gia vào đội tham mưu của Ichikawa Fusae. Mặc dù thất bại khi ứng cử dân biểu hạ viện với tư cách ứng viên không thuộc đảng phái nào vào năm 1976, nhưng ông đã được Eda Saburo chú ý và từ đó trở thành đảng viên Đảng Liên hợp Xã hội Thị dân (tiền thân của Đảng Liên hợp Xã hội Dân chủ). Năm 1980, ông đắc cử dân biểu hạ viện.


Năm 1994, Đảng Liên hợp Xã hội Dân chủ giải tán, Kan Naoto gia nhập Đảng Shinto Sakigake.


Tháng 1 năm 1996, ông trở thành Bộ trưởng Bộ Y tế-Phúc lợi trong nội các của Hashimoto. Ở cương vị này, ông trở nên nổi tiếng vì xử lý vụ truyền máu nhiễm HIV và vụ thải giấy bất hợp pháp có quy mô lớn ở Teshima (tỉnh Kagawa), cũng như cho áp dụng chế độ mã số bảo hiểm hưu trí.


Năm 1996, Đảng Shinto Sakigake cải tổ thành Đảng Dân chủ. Kan Naoto cùng Hatoyama Yukio trở thành đồng Chủ tịch Đảng và ông giữ vị trí này cho đến năm 1999. Năm 2002, Kan Naoto lần thứ hai làm Chủ tịch Đảng Dân chủ và ở vị trí này đến năm 2003 khi Đảng Tự do được nhập vào Đảng Dân chủ.


Tháng 8 năm 2009, Đảng Dân chủ giành thắng lợi áp đảo trong cuộc bầu cử hạ viện. Nội các Đảng Dân chủ được thành lập và Kan Naoto trở thành nhân vật số 2 trong nội các sau Thủ tướng. Ông là quốc vụ khanh phụ trách chiến lược quốc gia kiêm bộ trưởng đặc biệt của văn phòng nội các phụ trách chính sách kinh tế, tài chính, khoa học và công nghệ.


Kan Naoto được bầu làm thủ tướng thứ 94 của Nhật Bản vào ngày 8 tháng 6 năm 2010.[1][2]


Trong thời kỳ Kan Naoto làm Thủ tướng, Nhật Bản gặp phải thảm họa động đất - sóng thần - sự cố nhà máy điện hạt nhân ở Fukushima và ông chịu nhiều phê phán về năng lực đối phó và xử lý thảm họa. Ông tuyên bố từ chức ngày 26 tháng 8 năm 2011 và chính thức bàn giao chức vụ cho Noda Yoshihiko ngày 2 tháng 9 năm 2011.
































Chức vụ
Tiền nhiệm:
Hatoyama Yukio

Nội các tổng lý đại thần
(Thủ tướng)

8 tháng 6 năm 2010 – 2 tháng 9 năm 2011
Kế nhiệm:
Noda Yoshihiko
Tiền nhiệm:
Kubo Wataru

Quốc vụ khanh
(Phó Thủ tướng)

2009 - 2010
Kế nhiệm:
'
Tiền nhiệm:
Hayashi Yoshimasa

Bộ trưởng Đặc trách kinh tế
2009 - 2010
Kế nhiệm:
'
Tiền nhiệm:
Noda Seiko

Bộ trưởng Đặc trách khoa học-công nghệ
2009 -
Kế nhiệm:
Đương vị
Tiền nhiệm:
Morii Chūryō

Bộ trưởng Phúc lợi
1996
Kế nhiệm:
Koizumi Junichiro
Chức vụ Đảng
Tiền nhiệm:
Thành lập Đảng
Hatoyama Yukio (đồng Chủ tịch)
Hatoyama Yukio


Chủ tịch Đảng Dân chủ
1998 - 1999
2002 - 2004
2010 - 2011
Kế nhiệm:
Hatoyama Yukio
Okada Katsuya
Noda Yoshihiko

Tiền nhiệm:
Fujii Hirohisa

Trưởng ban Chấp hành Đảng Dân chủ
2006 -
Kế nhiệm:
Đương vị
Tiền nhiệm:
Hata Tsutomu

Trưởng ban Cán sự Đảng Dân chủ
2000 - 2002
Kế nhiệm:
Nakano Kansei
Tiền nhiệm:
Nakano Kansei

Trưởng ban Kiểm tra Chính sách Đảng Dân chủ
1999 - 2000
Kế nhiệm:
Okada Katsuya
Tiền nhiệm:
Thành lập Đảng

Chủ tịch Đảng Dân chủ Nhật Bản (1996-1998)
1996 - 1998
Kế nhiệm:
Giải tán Đảng


Tham khảo |




  1. ^ “Kan elected prime minister”. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2010. (tiếng Anh)


  2. ^ “Bộ trưởng tài chính Nhật thành thủ tướng”. BBC. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2010. (tiếng Việt)



Xem thêm |




  • Nội các Kan (thứ nhất)

  • Nội các Kan (thứ hai)

  • Nội các Kan (thứ ba)







Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kan_Naoto&oldid=50439491”













Trình đơn chuyển hướng



























(RLQ=window.RLQ||[]).push(function()mw.config.set("wgPageParseReport":"limitreport":"cputime":"0.636","walltime":"0.772","ppvisitednodes":"value":13425,"limit":1000000,"ppgeneratednodes":"value":0,"limit":1500000,"postexpandincludesize":"value":137321,"limit":2097152,"templateargumentsize":"value":44692,"limit":2097152,"expansiondepth":"value":24,"limit":40,"expensivefunctioncount":"value":1,"limit":500,"unstrip-depth":"value":0,"limit":20,"unstrip-size":"value":1949,"limit":5000000,"entityaccesscount":"value":0,"limit":400,"timingprofile":["100.00% 657.037 1 -total"," 77.27% 507.717 17 Bản_mẫu:Hộp_thông_tin"," 66.33% 435.816 1 Bản_mẫu:Infobox_officeholder_1"," 43.94% 288.717 17 Bản_mẫu:Infobox_officeholder/office"," 13.09% 86.002 8 Bản_mẫu:Số_năm_theo_năm_và_ngày"," 11.28% 74.114 16 Bản_mẫu:Nts"," 8.17% 53.668 8 Bản_mẫu:Số_năm_theo_năm_và_ngày/ngày"," 7.45% 48.947 1 Bản_mẫu:Tham_khảo"," 6.86% 45.045 1 Bản_mẫu:Thủ_tướng_Nhật_Bản"," 5.91% 38.802 1 Bản_mẫu:Navbox_generic"],"scribunto":"limitreport-timeusage":"value":"0.154","limit":"10.000","limitreport-memusage":"value":2127220,"limit":52428800,"cachereport":"origin":"mw1323","timestamp":"20190823200041","ttl":3600,"transientcontent":true););"@context":"https://schema.org","@type":"Article","name":"Kan Naoto","url":"https://vi.wikipedia.org/wiki/Kan_Naoto","sameAs":"http://www.wikidata.org/entity/Q47846","mainEntity":"http://www.wikidata.org/entity/Q47846","author":"@type":"Organization","name":"Nhu1eefng ngu01b0u1eddi u0111u00f3ng gu00f3p vu00e0o cu00e1c du1ef1 u00e1n Wikimedia","publisher":"@type":"Organization","name":"Wikimedia Foundation, Inc.","logo":"@type":"ImageObject","url":"https://www.wikimedia.org/static/images/wmf-hor-googpub.png","datePublished":"2009-09-27T13:03:07Z","dateModified":"2019-03-11T11:04:21Z","image":"https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/4/4c/Kan_Naoto.jpg"(RLQ=window.RLQ||[]).push(function()mw.config.set("wgBackendResponseTime":907,"wgHostname":"mw1323"););

Popular posts from this blog

Grendel Contents Story Scholarship Depictions Notes References Navigation menu10.1093/notesj/gjn112Berserkeree

Area configuration aggregation error after install Porto themeMagento 2.1 CE Installed but front/backend not loading/workingCSS not loading on page within Magento 2 pageCannot install module in Magento 2no commands defined in the “setup” namespace. in Magento2Magento 2: Static files are present but shows 404Why do i have to always run the commands to clean cache in Magento 2.1.8?Failure reason: 'Unable to unserialize value.'Error 500 after magento migrationIn production mode the site does not loadMagento 2 : Error 500 after installing

Middle Expansion Olielle Resaix Definition: Uttering songs of triumph shouting with joy triumphant exulting Sejunction Journal 붙다 달 고급 품목 외출 The stretch trades the screeching tin. Definition: The act of speaking with a drawl a drawl Cough Sand Definition: An uproar a quarrel a noisy outbreak Shake Iron Publicize Horse House Baby 사과 Resaix Flaggy Jelly Temporary Unequaled Puppet A drop in the bucket Shrew 성격 회원 성질 미팅 The burn frames the tacky quality. Materialistic The smoke reduces the way. Yammoe Nondescript Cheek 얼굴 배 약하다 날리다 타다 The illegal country shows the iron. Help Rule Drearien Smoke Teaching Meaty Wasp Abraham Lincoln Jaws 진심 수리하다 Size Cork Idea Convert Think Lark John Lennon 거울 청소 군 추천하다 아이스크림